Xem ngày tốt xấu hôm nay 16/08/2023

0
742

Xem ngày tốt xấu hôm nay 16/08/2023. Xem ngày tốt xấu hôm nay ngày 16/08/2023 chính xác nhất. Lịch âm dương ngày 16 tháng 08 năm 2023.

Ngày 16/08/2023 tức ngày 01 tháng 7 năm Quý Mão theo lịch âm là một ngày đặc biệt quan trọng. Việc xem ngày tốt xấu giúp chúng ta lựa chọn thời điểm thích hợp để tiến hành các việc quan trọng như: khai trương, khởi công, cưới hỏi, nhậm chức… hoặc tránh các thời điểm xấu để tránh rủi ro và xui xẻo.

Trang web vacfilms.com sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về ý nghĩa ngày tốt xấu của ngày 01/07 âm lịch, giúp bạn lựa chọn được thời điểm thuận lợi cho mọi việc.

Ảnh minh họa

Thông tin ngày âm lịch

  • Ngày âm lịch: 01/07 âm lịch tức ngày Bính Ngọ,tháng Canh Thân, năm Quý Mão
  • Ngày dương lịch: Thứ Tư, ngày 16/08/2023
  • Tiết khí: Lập thu

 Ngũ hành

  • Ngũ hành niên mệnh: Thiên Hà Thủy
  • Ngày: Bính Ngọ; tức Can Chi tương đồng (Hỏa), là ngày cát.
  • Nạp âm: Thiên Hà Thủy kị tuổi: Canh Tý, Mậu Tý.
  • Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
  • Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

 Trực ngày

  • Khai (Thuận lợi mọi việc trừ động thổ, an táng)

 Tuổi xung khắc trong ngày

  • Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý
  • Xung tháng: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

 Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)

  • Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ
  • Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang
  • Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường
  • Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
  • Bính Thân (15h-17h): Thanh Long
  • Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

 Giờ Hắc Đạo ( Giờ xấu)

  • Canh Dần (3h-5h): Bạch Hổ
  • Nhâm Thìn (7h-9h): Thiên Lao
  • Quý Tị (9h-11h): Nguyên Vũ
  • Ất Mùi (13h-15h): Câu Trận
  • Mậu Tuất (19h-21h): Thiên Hình
  • Kỷ Hợi (21h-23h): Chu Tước

Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư)

  • Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

  • Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

  • Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

  • Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc

Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư)

  • Thiên Ngục: Xấu mọi việc

  • Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà

  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành

  • Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch

  • Bạch hổ: Kỵ an táng

  • Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Hướng xuất hành

  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Đông

Ngày tốt theo Nhị thập bát tú

Sao: Sâm
Ngũ hành: 
Thủy
Động vật: 
Viên (con vượn)
SÂM THỦY VIÊN

: Đỗ Mậu: TỐT
 
(Bình Tú) Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

Nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.

– Kiêng cữ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
– Ngoại lệ: Sao Sâm gặp ngày Tuất đăng viên, cầu công danh hiển hách.
Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa.

Nhân thần

  • Ngày 16-08-2023 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.
  • Ngày can Giáp không trị bệnh ở đầu

Thai thần

  • Tháng âm: 7
  •  Vị trí: Đôi

Trong tháng này, vị trí Thai thần ở phòng giã gạo hoặc quanh chày cối. Do đó, thai phụ không nên tiếp xúc nhiều, di chuyển vị trí hoặc sửa chữa đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

  • Ngày: Bính Ngọ
  • Vị trí: Trù, Táo, Đôi, Phòng, nội Đông

Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong nhà bếp, bếp lò, phòng giã gạo và phòng thai phụ ở chính. Do đó, không nên tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi.

  • Giờ xuất hành 

11h-13h –  23h- 1h: Đại An: TỐT  Đại an mọi việc tốt thay. Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài. Mất của đi chửa xa xôi. Tình hình gia trạch ấy thời bình yên. Hành nhân chưa trở lại miền. Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo. Buôn bán vốn trở lại mau. Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..  Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên

1h-3h – 13h-15h: Tốc hỷ: TỐT . Tốc hỷ mọi việc mỹ miều. Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam. Mất của chẳng phải đi tìm. Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài. Hành nhân thì được gặp người. Việc quan việc sự ấy thời cùng hay. Bệnh tật thì được qua ngày. Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

3h-5h – 15h-17h: Lưu niên: XẤU. Lưu niên mọi việc khó thay. Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên. Việc quan phải hoãn mới yên. Hành nhân đang tính đường nên chưa về. Mất của phương Hỏa tìm đi. Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều

5h-7h – 17h-19h: Xích khẩu: XẤU. Xích khẩu lắm chuyên thị phi. Đề phòng ta phải lánh đi mới là. Mất của kíp phải dò la. Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chính. Gia trạch lắm việc bất bình. Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

7h-9h – 19h-21h: Tiểu cát: TỐT.Tiểu cát mọi việc tốt tươi. Người ta đem đến tin vui điều lành. Mất của Phương Tây rành rành. Hành nhân xem đã hành trình đến nơi. Bệnh tật sửa lễ cầu trời. Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

9h-11h – 21h-23h: Không vong/Tuyệt lộ: XẤU  Không vong lặng tiếng im hơi. Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà. Mất của tìm chẳng thấy ra. Việc quan sự xấu ấy là Hình thương. Bệnh tật ắt phải lo lường. Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..  Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

Ngày này năm xưa

  • Sự kiện trong nước
16/8/1991 Chủ tịch Hội đồng Nhà nước đã ký lệnh công bố Luật phổ cập giáo dục tiểu học.
16/8/1945 Từ 16-8 đến 17-8-1945, Quốc dân đại hội được triệu tập ở Tân Trào (Tuyên Quang).
16/8/1935 Đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai (lấy tên là Phan Lan) đã đọc bản tham luận nêu rõ phong trào đấu tranh và những thành tích của phụ nữ Đông Dương, sau đó đề cập đến vai trò phụ nữ trong cuộc đấu tranh hoà bình tại phiên họp thứ 40 Đại hội lần thứ 7 của Quốc tế cộng sản.

 

  • Sự kiện quốc tế
16/8/1960 Síp giành được độc lập sau một thỏa thuận giữa Anh Quốc, Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ.
16/8/1945 Hoàng đế Mãn Châu Quốc Phổ Nghi, cũng là hoàng đế cuối cùng của triều Thanh, bị Quân đội Liên Xô bắt trong lúc ông đang chuẩn bị chạy trốn sang Nhật Bản.
16/8/1945 Quốc dân đại hội đầu tiên do Đảng Cộng Sản Việt Nam tổ chức họp tại Chiến khu Tân Trào.
16/8/1762 Trong Chiến tranh Bảy năm, quân Phổ giành chiến thắng trước quân Áo trong trận Reichenbach.
16/8/873 Sau khi phụ hoàng Đường Ý Tông qua đời, Hoàng thái tử Lý Huân trở thành hoàng đế triều Đường, tức Đường Hy Tông.
  • Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn lựa chọn được thời điểm thích hợp nhất. Chúc các bạn gặp nhiều may mắn!